Lưu trữ của tác giả: admin

Điểm tin M.U ngày 30/10: M.U chốt giá bán Pogba 1

Điểm tin M.U ngày 30/10: M.U chốt giá bán Pogba

MU chốt giá bán Paul Pogba, Sancho và Eriksen đang được MU chiêu mộ, Ryan Giggs bảo vệ Ole Solskjaer… là những tin tức đáng chú ý nhất ngày 30/10.

Chốt giá bán Paul Pogba

Mới đây theo nhiều nguồn tin cho biết M.U có thể thả cho Pogba ra đi trong kỳ chuyển nhượng mùa Đông sắp tới nếu có được số tiền là 160 triệu bảng. Hiện tại Juventus và Real Madrid cũng đang có ý định sở hữu chàng tiền vệ người Pháp này khi kết quả ngoại hạng anh của MU đang có nhiều chuyển biến tích cực.

Bên cạnh đó mục tiêu chính của HLV Zinedine Zidane trong chuyến đi đến Dubai lần này là để thuyết phục Pogba gia nhập Real Madrid vào tháng 1/2020. Trong khi đó có một số tin đồn rằng MU đang có ý định chiêu mộ Eriksen từ Tottenham để thay thể tiền vệ người Pháp.

Điểm tin M.U ngày 30/10: M.U chốt giá bán Pogba 2

Ryan Giggs: Ole cần thêm thời gian

Mới đây có cuộc phỏng vấn và huyền thoại Ryan Giggs liền lên tiếng bảo vệ HLV Ole Solskjaer khi đang trải qua khó khan với MU ở mùa giải 2019/20.

Ryan Giggs chia sẻ: “Ông ấy cần phải có thời gian kể từ khi Mourinho ra đi và cũng có những triết lý riêng về các cầu thủ còn ở lại và Ole cũng đã cố gắng thay đổi điều đó.

“MU đang có một khởi đầu khó khăn về kqbd ở các trận đấu, tôi phải thừa nhận như vậy”, Ryan Giggs chia sẻ. “Về phần Ole, tôi biết ông ấy rất rõ, với tư cách một đồng đội lẫn một người bạn”.

Ở dự án này thật sự là khó khăn khi cùng giải đấu đã có những người HLV tuyệt vời như Pep hay là Klopp. Tôi chưa quan tâm bất kỳ ai sẽ đến MU và điều đó không dễ.”

Jadon Sancho tiếp tục là mục tiêu số 1 của Man Utd

Nguồn tin thân cận với đội chủ sân Old Trafford cho biết: “Ai cũng biết một điều là tháng 1 luôn là thị trường chuyển nhượng đầy khó khăn nhưng họ có một số tiền chắc chắn và có những sự khác biệt giữa việc đưa MU lọt vào top 4.

MU sẵn sang đáp ứng một mức giá ở thương vụ chiêu mộ Jadon Sancho để ký hợp đồng với tiền đạo trẻ người Anh. Nếu thương vụ này thành công thì Jadon Sancho sẽ vượt qua Pogba với giá 89 triệu bảng để trở thành bản hợp đồng đắt giá nhất lịch sử MU.

Bản hợp đồng của Sancho với Dortmund có thời hạn đến 2022 và nâng mức lương từ 75.000 bảng/tuần lên tới 190.000 bảng/tuần. Thực tế với số lần anh ra sân chỉ có 34 trận và ghi tới 12 bàn thắng, 17 kiến tạo tại Bundesliga. Còn năm nay anh có được 13 lần ra sân ở mọi đấu trường, 7 bàn kiến tạo và 4 bàn thắng.

Bản hợp đồng với Christian Eriksen

Cơ hội của MU hiện tại rất nhiều để có thể chiêu mộ được tiền vệ người Đan Mạch  vì hợp đồng của anh ở Tottenham chỉ còn thời hạn đến tháng 6/2020. Thực tế MU có thể chi ra 70 triệu bảng để có được Eriksen nhưng phải cạnh tranh với Real Madrid trong thương vụ này. Nhưng yếu tố để quyết định nhanh nhất chính là số tiền lương của tiền vệ người Đan Mạch này là bao nhiêu. Trong khi mục tiêu của anh là 200 nghìn bảng/tuần bằng số tiền của những ngôi sao hàng đầu. Đầu tiên kể đến Tottenham sẵn sàng tăng lương gấp đôi cho anh từ 70.000 bảng lên 140.000 bảng/tuần.

Còn MU trong 1 năm qua đã cố gắng thuyết phục anh để ký hợp đồng mới nhưng đều bị từ chối. Đồng nghĩa với việc nếu không bán Christian Eriksen vào kỳ chuyển nhượng mùa Đông 2020, Tottenham sẽ mất trắng anh vào cuối mùa giải này.

Điểm tin M.U ngày 30/10: M.U chốt giá bán Pogba 3

Mandzukic sẽ không đến Man United

Báo chí gần đây đồn thổi M.U và AC Milan là hai đội bóng có động thái mạnh mẽ nhất trong việc chiêu mộ Mandzukic từ Juventus, đặc biệt là Quỷ đỏ. Thậm chí, đã có nhiều nguồn tin cho rằng Mandzukic sẵn sàng cắt giảm lương để chuyển đến Old Trafford.

Thực tế thì với tiết lộ từ báo Football Italian, các đội bóng Châu Âu không phải là sự lựa chọn hàng đầu của cầu thủ Croatia này mà anh sẽ sang Qatar thi đấu. Dự kiến, Mandzukic sẽ ký hợp đồng với CLB Al Duhail SC, đội bóng đang thi đấu ở QNB Stars League với mức lương 7,5 triệu euro/mùa. Cũng theo nguồn tin kể trên, Juventus sẽ hỗ trợ Al Duhail một phần trong khoản tiền này.

Dù đây mới chỉ dừng lại là tin dồn nhưng các ông lớn như M.U và AC Milan cũng không hề vui và phải sớm tính phương án khác để chuẩn bị kích nổ vào kỳ chuyển nhượng mùa đông năm nay.

 

Giải mã điềm báo bí ẩn và con số may mắn trong giấc mơ thấy má 4

Giải mã điềm báo bí ẩn và con số may mắn trong giấc mơ thấy má

Máu hay còn được gọi là hồng cầu trong cơ thể con người. Nó có chức năng vận chuyển các chất đi nuôi cơ thể, cung cấp năng lượng hoạt động hàng ngày của mỗi người. Do đó, bất kì một loài động vật nào cũng đều phải có máu mới tồn tại và phát triển

Vậy, khi bạn ngủ mơ thấy máu thì điềm báo là gì, nên đánh con số ứng với KQXS ngày hôm đó là số nào? Cùng xem giải mã giấc mơ này nhé!

Giải mã điềm báo bí ẩn và con số may mắn trong giấc mơ thấy má 5

Mơ thấy máu – Giải mã điềm báo trong giấc mơ thấy máu

Theo giải mã giấc mơ nếu bạn ngủ mơ thấy máu nhưng không phải máu của bản thân mình mà là máu của người khác hoặc bạn nhìn thấy người khác bị chảy máu. Thì đây là điềm lành mà bạn hoàn toàn có thể thở phào nhẹ nhõm. Bạn có cơ hội thăng tiến cao, khả năng thành công lớn nếu bạn đang có ý định kinh doanh hoặc đầu tư.

Còn nếu trong giấc mơ mà bạn đang chảy máu hay mất máu thể hiện rằng bạn đang bị cạn kiệt sức lực, và nó cũng nói lên việc bạn cũng bị cạn kiệt cảm xúc.

Khi bạn mộng mị thấy máu bắn lên mặt hoặc trên mặt xuất hiện vết máu thì đây là điềm báo rằng sắp tới sẽ có những việc vượt ngoài khả năng của bạn nhưng bạn vẫn phải đương đầu để giải quyết chúng.

Còn nếu bạn ngủ mơ có một người đang tiến về phía bạn, trên người họ có máu chảy ra: Giấc mơ này là điềm báo bạn sắp sửa thành công trong lĩnh vực kinh doanh của mình.

Nằm mơ thấy máu bắn hoặc dính vào quần áo, giấc mơ báo trước với bạn đó là bạn chuẩn bị đón nhận một tin vui là bạn sắp có được thành công ở trong một lĩnh vực nào đó trong cuộc sống

Khi bạn nằm mơ thấy máu kinh nguyệt: Phụ nữ nằm mơ thấy máu kinh nguyệt  là điềm báo về bản thân bạn đang gặp phải khó khăn, mệt mỏi, không được thoải mái, vui vẻ. Nếu nằm mơ thấy máu kinh nguyệt sau chu kỳ kết thúc thì lại là một giấc mơ tốt.  Ám chỉ họ đã được giải thoát khỏi những căng thẳng, lo âu trong suốt thời gian vừa qua.

Theo chuyên gia nếu bạn mộng mơ thấy máu chảy ra nhiều lại là một giấc mơ lành nhé các bạn. Giấc mơ đang ngụ ý về sự may mắn và tiền tài. Nếu bạn là người làm kinh doanh thì giấc mơ là điềm báo công việc của bạn sẽ được thuận buồm xuôi gió và việc kinh doanh của bạn sẽ ngày càng trở nên thành đạt.

Theo các nhà sổ mơ nếu bạn mơ thấy mình dẫm phải một vũng máu thì trong công việc, bạn nên dè chừng và cẩn thận vì có thể  các rắc rối liên quan đến pháp luật có thể xảy ra với bạn.

Mộng mơ thấy đầu mình chảy máu: dự báo có chuyện không thuận lợi, lý tưởng vuột trôi; mơ thấy đau đầu hay đầu bị thương, cho thấy tâm linh đang bị quấy nhiễu bởi những phiền muộn lo lắng.

Nếu bạn mộng mơ thấy mình đang hiến máu, thì giấc mơ cho thấy cơ thể bạn đang bị vắt kiệt sức lực vì căng thẳng.

Giải mã điềm báo bí ẩn và con số may mắn trong giấc mơ thấy má 6

Mơ thấy máu đánh ngay con số đề nào may mắn

Mơ thấy máu, ngoài những điềm báo mà bạn đã giải mã ở trên thì giấc mơ này còn mang đến bạn những con số ứng với kết quả xổ số miền bắc hôm nay siêu chuẩn. Cụ thể là:

– Nếu bạn nằm mơ chảy máu nên đánh ngay con số đề là số: 19, 08, 29 hoặc 69

– Nếu bạn nằm mơ thấy có máu nên đánh ngay con số đề là số: 19, 69 hoặc 964

– Nếu bạn nằm mơ thấy máu chảy nhiều nên đánh ngay con số đề là số: 38, 86 hoặc 84

– Nếu bạn nằm mơ thấy chó cắn chảy máu nên đánh ngay con số đề là số:98 hoặc 99

– Nếu bạn nằm mơ nước đái có máu nên đánh ngay con số đề là số: 43

Thanh Bình đơn vị thông tắc cống tại Hoàng Mai uy tín, chuyên nghiệp 7

Thanh Bình đơn vị thông tắc cống tại Hoàng Mai uy tín, chuyên nghiệp

Thanh Bình đơn vị thông tắc cống tại Hoàng Mai uy tín, chuyên nghiệp

Hệ thống cống thoát nước nhà quý khách bị tắc gây ra vô vàn những bất tiện. Vì vậy, quý khách muốn tìm đơn vị thông tắc cống tại Hoàng Mai để khắc phục nhanh chóng. Nhưng quý khách lại không biết đơn vị thông tắc cống nào uy tín, chất lượng có dịch vụ nhanh chóng. Vậy thì hãy để dịch vụ thông tắc cống của Thanh Bình giúp quý khách. Với dịch vụ thông tắc cống chuyên nghiệp, nhanh chóng, Thanh Bình sẽ giúp xử lý mọi vấn đề liên quan đến hệ thống cống nhà quý khách một cách triệt để.

Thanh Bình đơn vị thông tắc cống tại Hoàng Mai uy tín, chuyên nghiệp 8

Thanh Bình – Đơn vị thông tắc cống số 1 tại Hoàng Mai

Tại khu vực quận Hoàng Mai, không khó để quý khách có thể tìm được một đơn vị thông tắc cống khi cần. Nhưng không phải đơn vị nào cũng uy tín có thể giải quyết các vấn đề liên quan đến tắc cống một cách nhanh chóng và triệt để nhất để giảm thiểu những bất tiện. Điều này khiến quý khách khó khăn lựa chọn đơn vị thông tắc cống. Nhưng khó khăn đó sẽ được giải quyết triệt để khi quý khách lựa chọn dịch vụ thông tắc cống tại Thanh Bình.

Thanh Bình là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ thông cống trên cả nước trong đó có khu vực quận Hoàng Mai – Hà Nội. Với kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực hút bể phốt, thông tắc cống, Thanh Bình sẽ giúp xử lý nhanh chóng và triệt để mọi vấn đề liên quan đến hệ thống bể phốt cũng như cống thoát nước, cống ngầm. Với dịch vụ thông tắc cống chuyên nghiệp, nhanh chóng, Thanh Bình luôn là sự lựa chọn số 1 dành cho khách hàng khi cần giải quyết tình trạng cống tắc.

Thanh Bình đơn vị thông tắc cống tại Hoàng Mai uy tín, chuyên nghiệp 9

Tại sao nên chọn dịch vụ thông tắc cống tại Hoàng Mai của Thanh Bình?

Không phải ngẫu nhiên, Thanh Bình luôn là sự lựa chọn số 1 của khách hàng khi cần thông tắc cống. Khách hàng tin tưởng lựa chọn dịch vụ của Thanh Bình là bởi những lý do dưới đây:

Dịch vụ thông tắc cống nhanh chóng nhất

Khi hệ thống cống bị tắc sẽ kéo theo vô vàn những bất tiện trong cuộc sống. Vì vậy, ai gặp tình trạng này cũng muốn có thể xử lý, khắc phục nhanh chóng nhất. Thấu hiểu được điều đó, dịch vụ thông tắc cống của Thanh Bình luôn đảm bảo yếu tố nhanh chóng nhất để giảm thiểu sự bất tiện. Ngay khi tiếp nhận yêu cầu của khách hàng, Thanh Bình sẽ cử nhân viên đến để khảo sát hoàn toàn miễn phí và tìm ra hướng khắc phục nhanh nhất.

Dịch vụ thông tắc cống 24/7 tiện lợi

Thanh Bình cung cấp dịch vụ thông tắc cống 24/7. Chính vì vậy, quý khách hoàn toàn có thể yên tâm mọi vấn đề liên quan đến hệ thống cống nhà quý khách đều có thể được xử lý kịp thời nhất vào mọi thời điểm khi lựa chọn dịch vụ của Thanh Bình.

Công nghệ thông tắc cống hiện đại

Thanh Bình ứng dụng công nghệ thông tắc cống của Nhật Bản dùng các máy lò xo hiện đại. Với công nghệ thông tắc cống này, việc xử lý thông tắc cống sẽ nhanh chóng và đảm bảo hơn khi không cần phải khoan, đục hệ thống đường ống để kiểm tra. Công nghệ hiện đại kết hợp với đội ngũ thợ lành nghề, giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực thông cống tắc giúp giải quyết mọi vấn đề liên quan đến hệ thống tắc.

Giá thành dịch vụ thông tắc cống hợp lý

Không chỉ có dịch vụ nhanh chóng, đảm bảo, dịch vụ thông tắc cống tại Hoàng Mai của Thanh Bình còn giá thành vô cùng hợp lý. Tùy vào từng dịch vụ, Thanh Bình sẽ cung cấp các gói giá thông tắc cống khác nhau. Các gói giá này đều vô cùng hợp lý và có tính cạnh tranh cao trên thị trường. Quý khách hoàn toàn có thể so sánh với các đơn vị để thấy mức giá dịch vụ của Thanh Bình là hấp dẫn nhất.

Bảo hành dịch vụ dài hạn

Với mong muốn tạo nên sự yên tâm cho khách hàng khi sử dụng các dịch vụ thông tắc cống, Thanh Bình cam kết bảo hành dịch vụ, xử lý các vấn đề phát sinh sau khi đã khắc phục. Đây chính là một trong những lý do khiến cho khách hàng luôn tin tưởng lựa chọn dịch vụ thông tắc cống tại quận Hoàng Mai của Thanh Bình.

Tư vấn tận tình, chu đáo

Một ưu điểm nổi bật khi lựa chọn dịch vụ của Thanh Bình là quý khách sẽ được tư vấn tận tình, chu đáo trước, trong và cả sau khi sử dụng dịch vụ. Thanh Bình luôn lắng nghe, tư vấn và giải đáp mọi thắc của khách hàng liên quan đến hệ thống cống nhà quý khách.

Với rất nhiều những lý do nổi bật trên đây, chắc hẳn quý khách đã hiểu tại sao Thanh Bình lại là đơn vị được đông đảo khách hàng lựa chọn khi cần thông tắc cống tại quận Hoàng Mai . Nếu quý khách cũng đang gặp vấn đề với hệ thống cống thoát nước nhà mình thì đừng ngần ngại hãy liên hệ ngay với Thanh Bình để được khắc phục nhanh nhất.

Thanh Bình đơn vị thông tắc cống tại Hoàng Mai uy tín, chuyên nghiệp 10

CÔNG TY HÚT BỂ PHỐT THANH BÌNH

Địa chỉ: Số 4, ngõ 145 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Hotline: 0975 252 999

Email: hutbephotthanhbinh@gmail.com

Website: https://hutbephotthanhbinh.com

 

 

Thép hộp

Giá thép hộp tháng 8 mới nhất

Giá thép hộp tháng 8 mới nhất

Giá thép hộp tháng 8 mới nhất được cập nhật liên tục. Có thể nói sắt thép và những vật liệu không thể thiếu trong mỗi công trình xây dựng. Việc lựa chọn các loại sắt thép đảm bảo chất lượng và phù hợp với túi tiền có ảnh hưởng không hề nhỏ tới chất lượng xây dựng. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp ngay cho bạn những thông tin giá thép hộp trong tháng 8 này, hãy cùng tham khảo nhé.

Thép hộp

Bảng giá thép hộp tháng 8 mới nhất

Thép hộp là loại thép công nghiệp được sử dụng chủ yếu trong xây dựng, theo nhu cầu của thị trường mà có khá nhiều loại sản phẩm thép hộp với hình dáng khác nhau như hộp vuông, chữ nhật… Và rất nhiều kích thước khác nhau như: 12 x 12, 14 x 14; 40 x 40… với chiều dài mỗi cây là 6m. Thép hộp có khá nhiều ưu điểm vượt trội như:

  • Chi phí bảo trì thấp rất phù hợp với các công trình ngoài trời
  • Tuổi thọ cao lên tới 50 năm
  • Khả năng chống oxi hóa tốt
  • Tiết kiệm thời gian lắp đặt và xây dựng

Thép hộp được chia làm hai loại là thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen. Trong đó thép hộp mạ kẽm là sản phẩm mới ra đời trong những năm gần đây có khả năng chống gỉ sét, chịu lực tốt nên giá cả sẽ cao hơn thép hộp đen. Tuy nhiên, bạn nên xác định chính xác loại loại thép phù hợp với công trình nhà mình để có lựa chọn phù hợp nhất. Dưới đây là bảng giá thép hộp tháng 8 mới được chúng tôi cập nhật, các bạn hãy tham khảo ngay nhé.

Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6m 3.45 15,773 54,417
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 15,773 59,464
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 15,773 64,354
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6m 4.70 15,773 74,133
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 15,773 38,013
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 15,773 41,483
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 15,773 44,795
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 15,773 51,262
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 15,773 44,007
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 15,773 47,950
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 15,773 51,893
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 15,773 59,622
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 15,773 55,836
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 15,773 61,042
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6m 4.20 15,773 66,247
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 15,773 76,184
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 15,773 81,073
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 15,773 95,427
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 15,773 85,647
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 15,773 93,692
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 15,773 101,894
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 15,773 117,824
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6m 7.97 15,773 125,711
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 15,773 148,897
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6m 10.40 15,773 164,039
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6m 11.80 15,773 186,121
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 15,773 200,633
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 15,773 70,663
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 15,773 77,445
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 15,773 84,070
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 15,773 97,004
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6m 6.56 15,773 103,471
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 15,773 122,241
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 15,773 134,386
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 15,773 107,887
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6m 7.50 15,773 118,298
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 15,773 128,550
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 15,773 149,055
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 15,773 159,150
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 15,773 188,961
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 15,773 208,677
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 15,773 237,541
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 15,773 256,311
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 15,773 85,647
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 15,773 93,692
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 15,773 101,894
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 15,773 117,824
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 15,773 125,711
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 15,773 148,897
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6m 10.40 15,773 164,039
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6m 11.80 15,773 186,121
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 15,773 200,633
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 15,773 130,127
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 15,773 142,746
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 15,773 155,364
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 15,773 180,285
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 15,773 192,588
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 15,773 229,182
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 15,773 253,157
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6m 18.30 15,773 288,646
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 15,773 311,990
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6m 21.79 15,773 343,694
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6m 23.40 15,773 369,088
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6m 5.88 15,773 92,745
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6m 7.31 15,773 115,301
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 15,773 126,499
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 15,773 137,541
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 15,773 159,465
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6m 10.80 15,773 170,348
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 15,773 202,368
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 15,773 223,503
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 15,773 254,576
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 15,773 274,923
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 15,773 304,892
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 15,773 324,451
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 15,773 191,800
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 15,773 208,835
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 15,773 242,589
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 15,773 259,466
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 15,773 309,309
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6m 21.70 15,773 342,274
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6m 24.80 15,773 391,170
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 15,773 423,505
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 15,773 471,297
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 15,773 502,843
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 15,773 534,074
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6m 16.02 15,773 252,683
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 15,773 303,946
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 15,773 362,937
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 15,773 401,738
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 15,773 459,625
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 15,773 497,796
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 15,773 554,421
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6m 37.35 15,773 589,122
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 15,773 605,525
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 15,773 159,150
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 15,773 173,188
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 15,773 200,948
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 15,773 214,828
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 15,773 255,838
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 15,773 282,968
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 15,773 322,873
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 15,773 349,214
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6m 24.60 15,773 388,016
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 15,773 413,726
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 15,773 438,963
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 15,773 304,892
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 15,773 326,186
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 15,773 389,435
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 15,773 431,234
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 15,773 493,537
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 15,773 534,547
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 15,773 595,746
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 15,773 636,125
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 15,773 676,189
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 15,773 191,800
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 15,773 208,835
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 15,773 242,589
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 15,773 259,466
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 15,773 309,309
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6m 21.70 15,773 342,274
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6m 24.80 15,773 391,170
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 15,773 423,505
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 15,773 471,297
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 15,773 502,843
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 15,773 534,074
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6m 20.68 15,773 326,186
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6m 24.69 15,773 389,435
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6m 27.34 15,773 431,234
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6m 31.29 15,773 493,537
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6m 33.89 15,773 534,547
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6m 37.77 15,773 595,746
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6m 40.33 15,773 636,125
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6m 42.87 15,773 676,189
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 15,773 393,221
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 15,773 469,878
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 15,773 520,667
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6m 37.80 15,773 596,219
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 15,773 646,378
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6m 45.70 15,773 720,826
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 15,773 770,196
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 15,773 819,250
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 15,773 892,436
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 15,773 964,834
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 15,773 1,012,784
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 15,773 469,878
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 15,773 520,667
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6m 37.80 15,773 596,219
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 15,773 646,378
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6m 45.70 15,773 720,826
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 15,773 770,196
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 15,773 819,250
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 15,773 892,436
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 15,773 964,834
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 15,773 1,012,784

Giá thép hộp đen Hòa Phát

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp đen 13 x 26 x 1.0 6m 2.41 14,718 35,470
Hộp đen 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 14,718 55,487
Hộp đen 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 14,718 60,049
Hộp đen 13 x 26 x 1.4 6m 4.70 14,718 69,175
Hộp đen 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 14,718 35,470
Hộp đen 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 14,718 38,708
Hộp đen 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 14,718 41,799
Hộp đen 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 14,718 47,834
Hộp đen 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 14,718 41,063
Hộp đen 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 14,718 44,743
Hộp đen 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 14,718 48,422
Hộp đen 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 14,718 55,634
Hộp đen 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 14,718 52,102
Hộp đen 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 14,718 56,959
Hộp đen 20 x 20 x 1.2 6m 4.20 14718 61,816
Hộp đen 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 14,718 71,088
Hộp đen 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 14,718 75,651
Hộp đen 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 14,718 89,044
Hộp đen 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 14,718 79,919
Hộp đen 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 14718 87,425
Hộp đen 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 14,718 95,078
Hộp đen 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 14,718 109,943
Hộp đen 20 x 40 x 1.5 6m 7.79 14,718 114,653
Hộp đen 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 14,718 138,938
Hộp đen 20 x 40 x 2.0 6m 10.40 14,718 153,067
Hộp đen 20 x 40 x 2.3 6m 11.80 14,718 173,672
Hộp đen 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 14,718 187,213
Hộp đen 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 14,718 65,937
Hộp đen 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 14,718 72,265
Hộp đen 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 14,718 78,447
Hộp đen 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 14,718 90,516
Hộp đen 25 x 25 x 1.5 6m 6.56 14,718 96,550
Hộp đen 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 14,718 114,065
Hộp đen 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 14,718 125,397
Hộp đen 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 14,718 100,671
Hộp đen 25 x 50 x 1.1 6m 7.50 14,718 110,385
Hộp đen 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 14,718 119,952
Hộp đen 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 14,718 139,085
Hộp đen 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 14,718 148,505
Hộp đen 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 14,718 176,322
Hộp đen 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 14,718 194,719
Hộp đen 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 14,718 221,653
Hộp đen 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 14,718 239,168
Hộp đen 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 14,718 79,919
Hộp đen 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 14,718 87,425
Hộp đen 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 14,718 95,078
Hộp đen 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 14,718 109,943
Hộp đen 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 14,718 117,302
Hộp đen 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 14,718 138,938
Hộp đen 30 x 30 x 2.0 6m 10.40 14,718 153,067
Hộp đen 30 x 30 x 2.3 6m 11.80 14,718 173,672
Hộp đen 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 14,718 187,213
Hộp đen 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 14,718 121,424
Hộp đen 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 14,718 133,198
Hộp đen 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 14,718 144,972
Hộp đen 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 14,718 168,227
Hộp đen 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 14,718 179,707
Hộp đen 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 14,718 213,853
Hộp đen 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 14,718 236,224
Hộp đen 30 x 60 x 2.3 6m 18.30 14,718 269,339
Hộp đen 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 14,718 291,122
Hộp đen 30 x 60 x 2.8 6m 21.97 14,718 323,354
Hộp đen 30 x 60 x 3.0 6m 23.40 14,718 344,401
Hộp đen 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 14,718 118,038
Hộp đen 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 14,718 128,341
Hộp đen 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 14,718 148,799
Hộp đen 40 x 40 x 1.5 6m 10.80 14,718 158,954
Hộp đen 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 14,718 188,832
Hộp đen 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 14,718 208,554
Hộp đen 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 14,718 237,549
Hộp đen 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 14,718 256,535
Hộp đen 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 14,718 284,499
Hộp đen 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 14,718 302,749
Hộp đen 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 14,718 178,971
Hộp đen 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 14,718 194,866
Hộp đen 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 14,718 226,363
Hộp đen 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 14,718 498,351
Hộp đen 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 14,718 469,210
Hộp đen 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 14,718 439,774
Hộp đen 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 14,718 395,178
Hộp đen 40 x 80 x 2.3 6m 24.80 14,718 365,006
Hộp đen 40 x 80 x 2.0 6m 21.70 14,718 319,381
Hộp đen 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 14,718 288,620
Hộp đen 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 14,718 242,111
Hộp đen 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 14,718 283,616
Hộp đen 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 14,718 338,661
Hộp đen 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 14,718 374,867
Hộp đen 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 14,718 428,883
Hộp đen 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 14,718 464,500
Hộp đen 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 14,718 517,338
Hộp đen 40 x 100 x 3.0 6m 37.53 14,718 552,367
Hộp đen 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 14,718 565,024
Hộp đen 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 14,718 148,505
Hộp đen 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 14,718 161,604
Hộp đen 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 14,718 187,507
Hộp đen 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 14,718 409,602
Hộp đen 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 14,718 386,053
Hộp đen 50 x 50 x 2.8 6m 24.60 14,718 362,063
Hộp đen 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 14,718 325,857
Hộp đen 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 14,718 301,277
Hộp đen 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 14,718 264,041
Hộp đen 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 14,718 238,726
Hộp đen 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 14,718 200,459
Hộp đen 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 14,718 284,499
Hộp đen 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 14,718 304,368
Hộp đen 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 14,718 363,387
Hộp đen 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 14,718 402,390
Hộp đen 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 14,718 460,526
Hộp đen 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 14,718 498,793
Hộp đen 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 14,718 555,899
Hộp đen 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 14,718 593,577
Hộp đen 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 14,718 630,961
Hộp đen 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 14,718 178,971
Hộp đen 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 14,718 194,866
Hộp đen 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 14,718 226,363
Hộp đen 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 14,718 242,111
Hộp đen 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 14,718 288,620
Hộp đen 60 x 60 x 2.0 6m 21.70 14,718 319,381
Hộp đen 60 x 60 x 2.3 6m 24.80 14,718 365,006
Hộp đen 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 14,718 395,178
Hộp đen 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 14,718 439,774
Hộp đen 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 14,718 469,210
Hộp đen 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 14,718 498,351
Hộp đen 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 14,718 366,920
Hộp đen 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 14,718 438,449
Hộp đen 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 14,718 485,841
Hộp đen 90 x 90 x 2.3 6m 37.80 14,718 556,340
Hộp đen 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 14,718 603,144
Hộp đen 90 x 90 x 2.8 6m 45.70 14,718 672,613
Hộp đen 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 14,718 718,680
Hộp đen 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 14,718 764,453
Hộp đen 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 14,718 832,744
Hộp đen 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 14,718 900,300
Hộp đen 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 14,718 945,043
Hộp đen 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 14,718 438,449
Hộp đen 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 14,718 485,841
Hộp đen 60 x 120 x 2.3 6m 37.80 14,718 556,340
Hộp đen 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 14,718 603,144
Hộp đen 60 x 120 x 2.8 6m 45.70 14,718 672,613
Hộp đen 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 14,718 718,680
Hộp đen 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 14,718 764,453
Hộp đen 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 14,718 832,744
Hộp đen 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 14,718 900,300
Hộp đen 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 14,718 945,043
Hộp đen 100 x 150 x 3.0 6m 62.68 14,718 922,524

Giá thép hộp đen cỡ lớn

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp đen 300 x 300 x 12 6m 651.11 18,491 12,039,675
Hộp đen 300 x 300 x 10 6m 546.36 18,491 10,102,743
Hộp đen 300 x 300 x 8 6m 440.10 18,491 8,137,926
Hộp đen 200 x 200 x 12 6m 425.03 18,491 7,859,230
Hộp đen 200 x 200 x 10 6m 357.96 18,491 6,619,038
Hộp đen 180 x 180 x 10 6m 320.28 18,491 5,922,297
Hộp đen 180 x 180 x 8 6m 259.24 18,491 4,793,607
Hộp đen 180 x 180 x 6 6m 196.69 18,491 3,636,995
Hộp đen 180 x 180 x 5 6m 165.79 18,491 3,065,623
Hộp đen 160 x 160 x 12 6m 334.80 18,491 6,190,787
Hộp đen 160 x 160 x 8 6m 229.09 18,491 4,236,103
Hộp đen 160 x 160 x 6 6m 174.08 18,491 3,218,913
Hộp đen 160 x 160 x 5 6m 146.01 18,491 2,699,871
Hộp đen 150 x 250 x 8 6m 289.38 18,491 5,350,926
Hộp đen 150 x 250 x 5 6m 183.69 18,491 3,396,612
Hộp đen 150 x 150 x 5 6m 136.59 18,491 2,525,686
Hộp đen 140 x 140 x 8 6m 198.95 18,491 3,678,784
Hộp đen 140 x 140 x 6 6m 151.47 18,491 2,800,832
Hộp đen 140 x 140 x 5 6m 127.17 18,491 2,351,500
Hộp đen 120 x 120 x 6 6m 128.87 18,491 2,382,935
Hộp đen 120 x 120 x 5 6m 108.33 18,491 2,003,130
Hộp đen 100 x 200 x 8 6m 214.02 18,491 3,957,444
Hộp đen 100 x 140 x 6 6m 128.86 18,491 2,382,750
Hộp đen 100 x 100 x 5 6m 89.49 18,491 1,654,760
Hộp đen 100 x 100 x 10 6m 169.56 18,491 3,135,334
Hộp đen 100 x 100 x 2.0 6m 36.78 18,491 680,099
Hộp đen 100 x 100 x 2.5 6m 45.69 18,491 844,854
Hộp đen 100 x 100 x 2.8 6m 50.98 18,491 942,671
Hộp đen 100 x 100 x 3.0 6m 54.49 18,491 1,007,575
Hộp đen 100 x 100 x 3.2 6m 57.97 18,491 1,071,923
Hộp đen 100 x 100 x 3.5 6m 79.66 18,491 1,472,993
Hộp đen 100 x 100 x 3.8 6m 68.33 18,491 1,263,490
Hộp đen 100 x 100 x 4.0 6m 71.74 18,491 1,326,544
Hộp đen 100 x 150 x 2.0 6m 46.20 18,491 854,284
Hộp đen 100 x 150 x 2.5 6m 57.46 18,491 1,062,493
Hộp đen 100 x 150 x 2.8 6m 64.17 18,491 1,186,567
Hộp đen 100 x 150 x 3.2 6m 73.04 18,491 1,350,583
Hộp đen 100 x 150 x 3.5 6m 79.66 18,491 1,472,993
Hộp đen 100 x 150 x 3.8 6m 86.23 18,491 1,594,479
Hộp đen 100 x 150 x 4.0 6m 90.58 18,491 1,674,915
Hộp đen 150 x 150 x 2.0 6m 55.62 18,491 1,028,469
Hộp đen 150 x 150 x 2.5 6m 69.24 18,491 1,280,317
Hộp đen 150 x 150 x 2.8 6m 77.36 18,491 1,430,464
Hộp đen 150 x 150 x 3.0 6m 82.75 18,491 1,530,130
Hộp đen 150 x 150 x 3.2 6m 88.12 18,491 1,629,427
Hộp đen 150 x 150 x 3.5 6m 96.14 18,491 1,777,725
Hộp đen 150 x 150 x 3.8 6m 104.12 18,491 1,925,283
Hộp đen 150 x 150 x 4.0 6m 109.42 18,491 2,023,285
Hộp đen 100 x 200 x 2.0 6m 55.62 18,491 1,028,469
Hộp đen 100 x 200 x 2.5 6m 69.24 18,491 1,280,317
Hộp đen 100 x 200 x 2.8 6m 77.36 18,491 1,430,464
Hộp đen 100 x 200 x 3.0 6m 82.75 18,491 1,530,130
Hộp đen 100 x 200 x 3.2 6m 88.12 18,491 1,629,427
Hộp đen 100 x 200 x 3.5 6m 96.14 18,491 1,777,725
Hộp đen 100 x 200 x 3.8 6m 104.12 18,491 1,925,283
Hộp đen 100 x 200 x 4.0 6m 109.42 18,491 2,023,285

 

Nhìn chung, giá hầu hết các loại mặt hàng của thép hộp trong tháng 8 không chênh lệch quá nhiều so với tháng 7. Tuy nhiên tại thời điểm bạn có nhu cầu mua hàng sẽ có sự thay đổi nhẹ. Vì thế, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua đường dây nóng để được tư vấn và lựa chọn một loại thép phù hợp nhất với thiết kế công trình nhà mình.

THép hộp 2

Cần lưu ý những gì khi mua thép hộp?

Lựa chọn đúng loại thép hộp với công trình xây dựng

Việc đầu tiên bạn cần xác định chính là mua thép hộp để làm gì? Chúng có thể sử dụng ở đâu trong công trình đang xây dựng? Từ đó xác định được loại thép hộp mạ kẽm hay thép hộp đen sẽ phù hợp hơn. Mỗi một loại thép hộp sẽ có tác dụng khác nhau, ví dụ thép hộp chữ nhật sẽ chịu được lực cao hơn so với thép vuông, thép hộp mạ kẽm có khả năng chịu oxi hóa tốt hơn thép hộp đen. Bạn cũng nên xác định rõ số lượng, kích cỡ thép hộp để không tốn quá nhiều thời gian trong việc lựa chọn.

Lựa chọn thép hộp có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Mỗi loại thép hộp sẽ có thương hiệu và nguồn gốc xuất xứ khác nhau như thép Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Úc, Việt Đức. Nguyễn Minh… có xuất xứ từ các nước như Úc, Nhật, Nga tương ứng với những mức giá khác nhau. Vì thế trước khi quyết định mua, hãy kiểm tra cẩn thận nguồn gốc xuất xứ, giấy tờ liên quan bởi những sản phẩm chính hãng thường có đầy đủ giấy tờ kèm theo.

Tham khảo giá cả thép hộp trên thị trường

Để không bị mua “hớ” tốt nhất bạn nên tham khảo trước giá cả các loại thép hộp trên thị trường, từ đó đưa ra quyết định. Với những cửa hàng nhỏ lẻ thì giá cả thường cao hơn những địa chỉ công ty lớn và không đảm bảo chất lượng sản phẩm. Bạn hãy cẩn thận với những loại thép hộp giá rẻ bởi chúng rất có thể được nhập lậu từ Trung Quốc những mặt hàng kém chất lượng đấy.

Lựa chọn địa chỉ uy tín để mua thép hộp

Việc quan trọng không kém chính là bạn cần phải lựa chọn một địa chỉ uy tín để “chọn mặt gửi vàng”. Hãy là người tiêu dùng thông minh khi lựa chọn những địa chỉ tin cậy, chất lượng và chuyên nghiệp nhất. Sắt thép xây dựng SDT là một trong những nhà phân phối thép hộp cùng với các mặt hàng xây dựng được khá nhiều khách hàng tin tưởng. Với đội ngũ nhân viên nhiệt tình, chu đáo và tận tâm, bạn sẽ lựa chọn được sản phẩm thép hộp ưng ý với giá cả tốt nhất thị trường hiện nay. Hãy liên hệ ngay để được hỗ trợ và tư vấn nhé.

Cách sử dụng máy lạnh âm trần tiết kiệm điện nhất 11

Cách sử dụng máy lạnh âm trần tiết kiệm điện nhất

Cách sử dụng máy lạnh âm trần tiết kiệm điện nhất

Máy lạnh âm trần nếu không biết cách sử dụng sẽ rất nhanh hỏng và đặt biệt là rất tốn điện năng. Nhất là vào những tháng mùa hè nắng nóng thì hoá đơn tiền điện nhà bạn sẽ tăng cao một cách chóng mặt. Vậy thì sử dụng điều hoà âm trần như thế nào cho tiết kiệm điện? Hãy tham khảo những gợi ý và kinh nghiệm ngay sau đây nhé, chắc chắn sẽ giúp ích rất nhiều để bạn sử dụng máy lạnh tiết kiệm và bền lâu nhất.

Cách sử dụng máy lạnh âm trần tiết kiệm điện nhất 12

Thực chất cấu tạo của điều hòa âm trần không khác biệt lắm so với điều hòa treo tường. Nhưng điểm mạnh của nó chính là ở thiết kế chìm trong trần nhà nên không tốn quá nhiều diện tích lắp đặt, hợp với nhà chật trội. Thêm vào đó hệ thống thoát nước thải của điều hòa âm trần được bơm tự động nên không cần xử lý độ dốc cho máy khi lắp đặt.

Máy lạnh âm trần được đánh giá cao ở thiết kế nhỏ gọn, tạo thẩm mỹ cho không gian lắp đặt, máy vận hành êm ái, hiệu suất làm mát lớn, đặc biệt có đầy đủ các mức công suất cho bạn lựa chọn phù hợp với diện tích và nhu cầu sử dụng.

Cách sử dụng máy lạnh âm trần tiết kiệm điện nhất

Bất cứ thiết bị điện tử nào cũng vậy, nếu dùng đúng cách không chỉ tiết kiệm điện mà còn tăng tuổi thọ cho chúng, hạn chế hỏng hóc xảy ra. Để giúp tiết kiệm tối đa nhất điện năng khi dùng điều hoà âm trần thì quý khách hàng nên áp dụng các cách sau:

  • Điều chỉnh nhiệt độ máy lạnh âm trần hợp lý

Chắc chắn nhiều người sẽ có suy nghì dù bạn bật điều hoà ở mốc nhiệt độ bao nhiêu thì điện năng tiêu thụ cũng đều như nhau. Điều này là sai lầm bởi nếu như bạn bật nhiệt độ trong phòng mà chênh lệch quá mức so với nhiệt độ bên ngoài trời thì đương nhiên máy sẽ phải làm việc với công suất lớn hơn để đẩy hết khí nóng trong phòng ra. Như vậy thì dĩ nhiên lượng điện năng tiêu thụ sẽ phải lớn hơn.

Tuy nhiên bạn cũng không nên để cùng một chế độ nhiệt độ của điều hoà, ngay cả khi bạn ra khỏi phòng cũng đều nên tăng nhiệt độ trong phòng lên, đó là cách đơn giản giúp tiết kiệm tiền điện mà cơ quan tiết kiệm năng lượng của Mỹ khuyến cáo.

Tốt nhất để tiết kiệm điện nhiều nhất thì bạn nên để nhiệt độ trong nhà tầm 25 độ C đến 27 độ C là lý tưởng nhất. Đồng thời chú ý điều chỉnh nhiệt độ điều hoà sao cho chênh lệch không quá 6 độ C so với nhiệt độ bên ngoài môi trường. Ví dụ nếu nhiệt độ ngoài trời là 33 độ C thì bạn nên bật điều hoà ở mức 25 – 27 độ C là được.

  • Sử dụng chế độ hẹn giờ tắt máy lạnh âm trần

Bạn có thể quan sát thấy trên điều khiển máy lạnh âm trần 2hp có nút hẹn giờ, nó có chức năng hẹn giờ để tự động tắt. Do đó dù bạn ngủ quên sẽ không lo bởi điều hoà sẽ tự tắt được. Đặc biệt là vào ban đêm thì thời tiết sẽ lạnh hơn, lúc này điều hoà sẽ tự tắt để bạn có được giấc ngủ ngon, không sợ bị lạnh về đêm và giúp tiết kiệm điện rất hiệu quả.

  • Ngắt hẳn Aptomat khi không sử dụng máy lạnh âm trần

Thông thường khi không dùng điều hoà thì mọi người thường dùng điều khiển từ xa để tắt máy. Tuy nhiên để đảm bảo máy không dùng điện nữa, ngắt điện hoàn toàn thì bạn nên ngắt luôn Aptomat. Bởi vì thực tế sau khi tắt bằng điều khiển thì máy điều hoà vẫn tiêu thụ điện ngầm nên sẽ gây tốn kém điện mà bạn không hề biết.

  • Không được bật và tắt máy liên tục

Nhiều người có thói quen bật và tắt máy điều hoà liên tục, vừa ra ngoài 15 phút cũng tắt xong lại vào bật tiếp. Hoặc chờ cho nhiệt độ lạnh sâu thì tắt điều hòa và bật quạt, rồi lại đến khi thấy nóng thì lại bật máy một lúc rối tắt. Đây là một sai lầm tai hạn vừa gây tổn hại máy mà còn khiến lượng điện tiêu thụ tăng cao.

Bởi mỗi khi điều hoà khởi động lại thì chúng phải tiêu tốn rất nhiều điện năng mới có thể bật máy nén, để động cơ quạt hoạt động và làm lạnh không khí đến mức yêu cầu. Chính vì thế hãy bật và tắt máy trước khi định ra ngoài khoảng 30 phút là hợp lý nhất.

  • Kiểm tra và xử lý các khe hở trong phòng

Bạn nên biết rằng nếu căn phòng mà có khe hở sẽ gây thất thoát không khí lạnh ra ngoài và không thể mát nhanh như bình thường được, máy phải làm việc nhiều hơn bình thường để làm mát nên sẽ tốn điện hơn rất nhiều.

Đối với những máy lạnh mới thì còn có thể làm mát nhanh nhưng đối với các loại máy đã cũ, đã sử dụng lâu năm thì việc không khí lạnh bị lọt ra ngoài sẽ ảnh hưởng lớn đến hiệu quả làm mát của máy. Bạn sẽ thấy máy làm mát không được tốt, thậm chí là nóng.

Vì thế hãy kiểm tra tất cả các vị trí trong căn phòng, nhất là ở cửa sổ và  kẽ hở của cửa ra vào. Nếu phát hiện khe hở thì cần xử lý và bịt kín, hoặc nhờ thợ xử lý, tránh thất thoát khí lạnh và giúp tiết kiệm điện tốt hơn.

Công ty Máy lạnh Giá sỉ BlueSea là đơn vị có tiếng chuyên cung cấp và lắp đặt máy lạnh âm trần trên toàn quốc. Khi mua hàng tại đây, bạn sẽ được đảm bảo chất lượng tốt, giá rẻ và được tư vấn sử dụng điều hoà tiết kiệm nhất.

Mọi chi tiết xin liên hệ 0901805000 – 0918227898 – 0938707098 để được tư vấn.

Máy Lạnh Bluesea

Website: https://maylanhbluesea.com